Băng keo nhôm

Băng keo nhôm hay còn gọi là băng keo bảo ôn, băng keo bọc chịu nhiệt đường ống hơi, là phụ kiện thi công các sản phẩm cách nhiệt, được dùng trong cách nhiệt hệ thống ống gió, thi công bông cách nhiệt cho mái nhà xưởng, quấn các đường ống cách nhiệt chống nóng. Băng keo nhôm còn được dùng để nối mí, dán nếp, bảo ôn đường ống hay giữ nếp cho bông thủy tinh, ống gió mềm, hoặc các sản phẩm bảo ôn cách nhiệt khác…

Thành phần cấu tạo băng keo nhôm:

Băng keo nhôm là sản phẩm được kết hợp giữa thành phần chính là lá nhôm aluminum và lớp keo acrylic hòa tan ,lớp giấy lót là lớp giấy silicon màu trắng. Băng keo nhôm– cách nhiệt được sử dụng chủ yếu với mục đích cách nhiệt,nó có tính linh hoặt và cực kỳ an toàn,ổn định khi sử dụng ở nhiệt độ cao,lớp lá nhôm có tác dụng rất hiệu quả trong việc chịu lửa và chống cháy.

  • Màu sắc: Bóng bạc, bóng nâu, bóng đỏ, bóng xanh, bóng đen,…
  • Chiều rộng: 2.4F, 3.6F, 4.8F, 5F, 6F, 8F, 10F,…
  • Chiều dài (1Ya = 0.9m): 20Ya, 50Ya, 80Ya, 90Ya, 100Ya, 200Ya,…

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT BĂNG KEO NHÔM:

Độ dày màng nhôm (Micrometer) 23-35 microns
Tổng độ dày (Micrometer) 50-80 microns
Lực tách keo (PSTC-1) 18 – 22 N/25mm
Mức lót keo (PSTC-5) <0.6 N/25mm
Nhiệt độ sử dụng 10°C – 40°C
Khả năng chịu nhiệt -20°C – 120°C

 

Nhờ lớp màng keo là cấu trúc hỗn hợp kim loại, thành phần chủ yếu gồm các lá nhôm dát mỏng. Sản phẩm cao cấp này có tính thẩm mỹ cao với nhiều tính năng vượt trội, được sử dụng trong các ngành hóa chất, công nghiệp điện hoặc lĩnh vực trang trí.

 

Băng keo nano

Băng keo nano

Đặc điểm băng keo Nano cách điện:

Băng keo Nano gồm lớp màng PolyVinyl Chloride và chất đồng trùng hợp, phủ lớp keo cao su vào một mặt, có tính chất không nóng chảy, tạo ẩm hay các phản ứng khác vì đặc tính cách điện của nó.

Băng keo Nano PVC có tính cách điện nên được dùng để bọc các chi tiết điện tử, dây điện, lõi điện và nhiều ứng dụng khác.

Băng keo Nano có tên gọi khách là băng keo cách điện

  • Chiều rộng: 1.8cm; chiều dài: 10 yards
  • Nền đen, nhựa dẻo, dán 1 mặt, chống thấm, chống giật, độ dính cao
  • Chức năng: dán nối dây dẫn điện và thiết bị điện tử
  • Đơn vị tính: Cuộn (10 cuộn/cây)

Quy cách:

  • Độ rộng: 1F, 1.5F, 1.8F, 2F, 2.5F,… (Theo yêu cầu quý khách)
  • Trọng lượng (KG): 0.2 KG, 0.3KG, 0.5KG, 0.8KG, 0.9KG, 1KG,…
  • Các loại màu phổ biến: Đen, trắng sứ, đỏ, vàng, xanh,…

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Độ dày 0.13mm – 0.20mm
Độ bền dai 25 lbs./in (35.2N/cm)
Độ kéo giãn 200%
Lực dán dính 16 oz./in. (1.8N/cm)
Độ cách điện 1200 volts/mil

Sản phẩm phổ biến:

Băng keo nano đen, băng keo nano đỏ, băng keo nano xanh, băng keo nano vàng…

 

Băng keo simili

băng keo simili 5f

Đặc điểm băng keo Simili:

Băng keo simili được dùng nhiều trong các tiệm photocopy, dùng đóng sách, tập, dán bìa nhãn, trang trí nội thất văn phòng. Mặt băng dính có thiết kế đặc biệt bởi các đường ngang xếp lớp giúp dễ dàng dán và cắt.

  • Màu sắc thông dụng: Xanh, vàng, nâu, đỏ, đen,…
  • Độ rộng: 2.4F, 3.6F, 4.8F, 5F, 6F,…
  • Chiều dài (1Ya = 0.9m): 15Ya, 20Ya, 50Ya, 80Ya, 90Ya, 100Ya,…

Sản phẩm phổ biến: băng keo simili xanh đậm, simili đỏ, simili vàng.

Băng keo simili được sản xuất từ chất liệu sinili dẻo dai, đặc biệt có tính chống thấm tốt, không rách và dính khá chặt.

Đóng theo dạng cuộn chiều dài 20 yard dễ sử dụng. Đây là loại keo dán không chứa mùi độc hại cho người dùng.

Ngoài việc dính chặt trên bề mặt các loại giấy, băng keo simili còn dính được trên bề mặt kim loại, thủy tinh, nhựa cứng… Sản phẩm được dùng phổ biến trong nhiều lĩnh vực, nhiều ngành nghề, nhất là trong công tác đóng gáy sách, đóng gói bao bì, dán bao bọc các thiết bị.

 

Băng keo vải

Đặc điểm của băng keo vải:

Băng keo vải là sự đan xen giữa các sợi vải nguyên chất kết hợp với lớp keo cao su tự nhiên, sản phẩm cao cấp này có cấu trúc bền chắc và đặc biệt có độ bám dính rất tốt phù hợp với mọi bề mặt chất liệu cũng như với mọi mục đích sử dụng như ngành sơn, bắn cát đồ vật.

  • Màu sắc: Xanh (Đậm và nhạt), nâu, bạc, trắng, vàng, da cam, đen, đỏ,…
  • Độ rộng: 2.4F, 3.6F, 4.8F, 5F, 6F,…
  • Chiều dài (1Ya = 0.9m): 10Ya, 20Ya, 30Ya, 40Ya, 50Ya, 60Ya, 80Ya,90Ya, 100Ya,…

Sản phẩm băng keo vải phổ biến nhất:

Băng keo vải xanh, băng keo vải nâu, băng keo vải trắng, băng keo vải đỏ, băng keo vải bạc…

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Tỷ lệ chất liệu 65% Polyester
35% Cotton
Độ dày phủ PE 92 ± 2 microns
Độ dày lớp vải 135 ± 5 microns
Độ bền dai 12.5 KGF/25MM
Độ kéo giãn 0-9%
Khả năng chịu nhiệt 85°C – 180mins

 

Băng keo cảnh báo

Băng keo cảnh báo

Đặc điểm băng keo cảnh báo:

Để đảm bảo độ an toàn trên các công trình xây dựng, giao thông, và dùng để chỉ dẫn lối đi, phân chia khu vực sự lựa chọn băng keo cảnh báo là giải pháp tối ưu nhất.

Trong thành phần có lớp bột huỳnh quang giúp tự phát sáng và phản chiếu ánh sáng vào ban đêm, sử dụng để căng dài hay dán tại các nơi nguy hiểm cần chú ý, dán vào các phương tiện giao thông làm tín hiệu cảnh báo, dán nền văn phòng, nhà xưởng, kho bãi,…

  • Màu sắc: Vàng – Đen, Đen – Trắng, Trắng – Đỏ, Xanh – Trắng, Bạc – Vàng, Đỏ – Vàng, Vàng – Trắng, trắng, vàng, xanh, đỏ, bạc,…
  • Bề rộng: 2.4F, 3.6F, 4.8F, 5F, 6F,…
  • Bề dài (1Ya = 0.9m): 20Ya, 50Ya, 60Ya, 80Ya, 90Ya, 100Ya,…

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Độ dày băng dính 0.14mm
Độ kéo giãn 150%
Lực dán dính 3.5 N/cm
Tỉ lệ chiết nước (1G BD per 40ml)
PHTính dẫn suất
6.0 to 8.0 Max. 2.5
mS/m
Nhiệt độ bảo quản 10°C – 20°C

 

Băng keo 2 mặt

Băng keo 2 mặt

Đặc tính băng keo 2 mặt:

Băng keo 2 mặt sở hữu độ dai, bền cao với sự bám dính tuyệt vời là những tính năng đặc biệt của loại băng keo được phủ hai mặt keo Acrylic này.

Lớp keo có thể dính chặt với hầu hết các bề mặt vật liệu nhẵn như nhựa, kim loại, kính,…Thích hợp để gắn chặt hai bề mặt cùng hay khác chất liệu với nhau.

  • Chủng loại (Lớp keo): Trong suốt, trắng xốp, đen, bạc, xanh đậm,…
  • Màu sắc (Lớp màng): Trắng, vàng, vàng nhạt, đỏ, xanh đậm,…
  • Bề rộng: 5 li, 1F, 1.5F, 1.8F, 2F, 2.5F, 3F, 4F, 4.5F, 4.8F, 5F, 10F,20F, 30F,…
  • Bề dài (1Ya = 0.9m): 5Ya, 7Ya, 10Ya, 20Ya, 30Ya, 40Ya, 50Ya,60Ya, 70Ya, 80Ya, 90Ya, 100Ya, 110Ya, 120Ya,…
băng keo 2 mặt xốp
băng keo 2 mặt xốp

Sản phẩm băng keo 2 mặt phổ biến nhất:

Băng keo 2 mặt trắng nước, băng keo 2 mặt Mousse xốp, băng keo 2 mặt dầu vàng

Các quy cách thông dụng của băng keo hai mặt:

0,5mm, 10mm, 12mm, 15mm, 20mm, 24mm, 36mm, 48mm, 60mm x 25Yard

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Độ dày 100-160 microns ± 10
Độ bền dai 5 – 200 lbs./in
Lực kéo giãn 20 (J Dow Method)
Nhiệt độ thấp nhất -10°C
Nhiệt độ cao nhất 80°C

 

Băng keo giấy

Băng keo giấy dotha

Đặc điểm băng keo giấy:

Băng keo giấy được làm bằng chất liệu giấy kếp với lớp keo cao su hòa tan trên một mặt, có khả năng chịu được môi trường nhiệt độ lên đến 180°C.

Sản phẩm này mang lại nhiều ứng dụng hữu ích trong thực tế như dán làm nhãn, tiêu đề, đóng gói quà tặng, bưu phẩm nhẹ, bọc đồ ga đệm,dán lót thảm,…

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Tổng Độ dày (PSTC) 0.145mm – 0.160mm
Độ bền dai (PSTC) 28 lbs./in (5kg/cm)
Độ kéo giãn (PSTC) 0%
Lực dán dính 16 oz./in. (1.8N/cm)
Lực tách keo 180°C 22 oz./in. (250g/cm)
Khả năng chịu nhiệt 180 °C – 60mins.

QUY CÁCH:

Chất liệu: Giấy crepe
Chiều rộng: 12 – 600mm
Chiều Dài: 35 – 1000m
Độ Dày: 120mic – 160mic
Màu sắc: Vàng nhạt, trắng sứ, nâu, xanh, hồng…
Chịu Lực: ≧24 N/10mm
Độ bền kéo ≧ 26N/cm
Đặc điểm Viết, xé, không thấm nước
Quy cách 6 cuộn / lốc
Hạn sử dụng: 2 năm

Đặc tính thông dụng nhất hiện nay:

  • Các loại băng keo giấy: Băng keo giấy nhăn, băng keo giấy da bò, băng keo giấy màu,…
  • Bề rộng: 5 li, 1F, 1.2F, 1.5F, 2F, 3F, 4F, 4.5F, 4.8F, 5F, 6F, 8F, 10F, 20F, 30F, 50F, 100F,…
  • Bề dài (1Ya = 0.9m): 5Ya, 10Ya, 20Ya, 30Ya, 40Ya, 50Ya, 60Ya,80Ya, 90Ya, 100Ya,…

 

Băng keo dán thùng

Băng keo dán thùng

ĐẶC ĐIỂM BĂNG KEO DÁN THÙNG:

Băng keo OPP (Oriented Poly Propylene), sử dụng phổ biến trong quá trình đóng gói hàng hóa với những tính năng cơ bản như độ đàn hồi cao, độ dính tốt và khả năng chịu những lực tác động rất lớn.

Băng keo trong, độ dày màng keo 50 mic, lớp keo 18 mic
– Chiều rộng: 4.8 cm, 100 yards (90m), băng keo văn phòng, chất liệu OPP, dán 1 mặt, chống thấm, độ dính cao, màng keo cực dày
– Chức năng: dán thùng, bưu kiện, vật liệu giấy và bề mặt nhẵn
– Quy cách: 6 cuộn/cây, 20 cây/bao
– Đơn vị tính: Cuộn

  • Màu sắc: Trong, đục, đỏ, vàng, da cam, xanh lá, xanh da trời, đen, tím,…
  • Bề rộng: 5 li, 1F (VPP), 1.2F (VPP), 1.8F, 2F, 3F, 4F, 4.5F, 4.8F, 5F, 6F, 7F, 8F, 10F,…
  • Bề dài (1Ya = 0.9m): 10Ya (VPP), 20Ya, 30Ya, 40Ya, 50Ya,60Ya, 70Ya, 80Ya, 90Ya, 100Ya, 110Ya,

 

QUY CÁCH BĂNG KEO PHỔ BIẾN NHẤT:

Băng keo trong – đục: Rộng 48mm có loại 80Y, 100Y, 500Y, 1000Y
Băng keo trong – đục: Rộng 36mm có loại 80Y và 100Y
Băng keo trong – đục: Rộng 24mm có loại 80Y và 100Y
Băng keo trong – đục: Rộng 20mm có loại 80Y và 100Y
Băng keo trong – đục: Rộng 12mm có loại 80Y và 100Y

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Tổng độ dày 0.038mm – 0.060mm
Độ bền dai 16 lbs./in. (2.9kg/cm)
Độ kéo giãn 140 %
Lực dán dính 22 oz./in.(0.25kg/cm)
Khả năng chịu nhiệt 32°F – 140°F